Trường MN Thị Trấn Đức Phổ
Trường MN Thị Trấn Đức Phổ
Thị Trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi
Điện thoại: 0987289722 - Email: dfffe@gmail.com
01:38 EDT Thứ hai, 25/06/2018
RSS

Giới thiệu Website

  • Ảnh 01
  • Ảnh 02
  • Ảnh 03

Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Tìm kiếm Google

Chia sẻ Facebook

Bạn bè, người thân

Banner quảng cáo online

Quảng cáo truyền hình

Bảng, biển, tờ rơi QC

Các hình thức QC khác

Quảng cáo
Quảng cáo 2
Quảng cáo 3

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 65

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2351

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 75233

Trang nhất » Tin tức » Chương trình học

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MẪU GIÁO NHỠ. NĂM HỌC 2017-2018

Thứ ba - 19/09/2017 21:05
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG MN THỊ TRẤN
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC  MẪU GIÁO NHỠ.
NĂM HỌC 2017-2018
 
LĨNH VỰC MỤC TIÊU NỘI DUNG DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ THỜI GIAN THỤC HIỆN
PTTC
a. PTVĐ
1. Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Thực hiện đúng,đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. - Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau ( phía trước, phái sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cuối về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiên người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lê, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
 
 
-10 chủ đề
 
Từ ngày 5-18/5/2018)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trẻ thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động  
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
- Nghề nhiệp
 
 
 
 
 
- Giao thông
 
 
 
 
 
 
Thực vật
 
 
 
- Trường MN
 
- Trường MN
-Gia đình
- Nước và hiện tượng thời tiết; Quê hương
 
- Động vật
 
 
 
 
 
 
Giao thông
 
 
 
Gia đình;Thực vật
Nước;Bác Hồ
 
Bản thân; nghề nghiệp; động vật
 
 
 
 
 
 
- Gia đình
 
 
Nghề nghiêp
 
 
Trường MN; Nghề nghiệp; thực vật
 
 
 
 
 
 
 
- Giao thông
 
 
 
 
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
 
 
- Gia đình; bản thân; thực vật
 
 
- Quê hương
 
 
- 10 chủ đề
 
 
Nước
 
- Động vật
 
 
 
 
 
- Bản thân, gia đình
 
 
 
 
 
 
 
 
Nghề nghiêp; động vật
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
 
 
 
- Bản thân
 
 
- Trường MN; bản thân
 
 
 
 
 
- Nước hiện trượng thời tiết; giao thông; quê hương
 
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
- 10 chủ đề
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5-18/5/2018)
 
 
 
Từ ngày 30/10 đến 24/11/2017
 
 
 
19/3-16/4
 
 
 
 
 
 
5/2-6/3
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 19/4/2018-18/5/2018
 
1/1-19/1
 
 
 
 
 
 
 
19/3-16/4
 
 
 
Từ ngày 30/10 đến 18/5/2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5/2 đến 16/3 /2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5/9 đến 18/5/2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 30/4 đến 18/5/2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5/9 đến 18/5/2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
19/3-18/5
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5/9 đến 18/5/2018
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5/2-27/4
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Từ ngày 5/9 đến 18/5/2018
 
 
- Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
 
 
+ Trẻ bước đi liên tục và giữ thăng bằng trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẽ thẳng trên sàn.
 
+ Đi bình thường trên ghế thể dục
+ Đi trên vạch kẽ thẳng trên sàn
+ Đi và giữ thăng bằng liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẽ thẳng trên sàn.
+ Trẻ đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m + Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi khoảng 2,5m
 + Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi khoảng 3m
- Trẻ kiểm soát được vận động:   
+ Trẻ đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn( 4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) + Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. + Đi, chạy dích zắc đúng tín hiệu (đổi hướng) theo  4-5 vật chuẩn
- Trẻ phối hợp tay - mắt trong vận động
 
 
+ Trẻ tung bắt bóng với người đối diện ( cô/ bạn):bắt được 3 lần liền không rơi bóng ( khoảng cách 3m). + Tung bóng lên cao và bắt.
+ Tung bắt bóng với người đối diện 3 lần liền không rơi bóng.
+ Trẻ chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân không làm rơi bóng + Chuyền bắt bóng qua đầu
+ Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân.
+ Trẻ ném trúng đích đứng ( xa 1,5m x cao 1,2m).
 
+ Ném trúng đích đứng bằng 1 tay
+ Ném trúng đích đứng ( xa 1,5m x cao 1,2m).
 
+ Trẻ tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp + Đập và bắt bóng tại chỗ
+  Đập và bắt bóng tại chỗ 4-5 lần liên tiếp
 
- Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
 
 
+ Trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây + Chạy 10m trong 8s
+ Chạy 15m trong khoảng 10s
 
+ Trẻ chạy chậm 60-80m + Chạy chậm 60-80m
 
  + Trẻ ném trúng đích ngang ( xa 2m).
 
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
+ Ném trúng đích ngang ( xa 2m).
  + Trẻ bò trong đường dích dắc ( 3-4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài + Bò dích zắc qua 3-4 điểm cách nhau 2 m không chệch ra ngoài.
+ Bò chui qua cổng ( ống dài 1,2m x 0,6m)
+ Trẻ phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân để bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m + Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m
 
+ Trẻ phối hợp nhịp nhàng các bộ phận trên cơ thể để trườn theo hướng thẳng + Trườn theo hướng thẳng
+ Trẻ phối hợp nhịp nhàng tay và chân để trèo qua ghế, lên xuống thang + Trèo qua ghế dài 1,5 x 30cm
+ Trèo lên, xuống 5 gióng thang
+ Trẻ giữ thăng bằng, phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân để bật : liên tục về phía trước ; Bật xa 35-40cm ; Bật nhảy từ trên cao xuống(cao 30-35cm) ; Bật tách khép chân qua 5 ô ; Bật qua vật cản cao 10-15cm
 
+ Bật liên tục về phía trước
+ Bật xa 35-40cm
+ Bật nhảy từ trên cao xuống(cao 30-35cm)
+ Bật tách khép chân qua 5 ô
+ Bật qua vật cản cao 10-15cm
+ Trẻ giữ được thăng bằng và nhảy lò cò được 3m + Nhảy lò cò 3m
3. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay- mắt  
- Trẻ thực hiện được các vận động:
 
 
+ Trẻ cuộn- xoay tròn cổ tay
 
+ Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối…
+ Trẻ gập, mở các ngón tay + Mở giấy, gập giấy
- Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt trong một số hđộng:
 
 
+ Trẻ vẽ hình người, nhà, cây.
 
+ Tô vẽ hình người, nhà, cây.
+ Trẻ cắt thành thạo theo đường thẳng.
 
+ Cắt thành thạo đường thẳng
+Trẻ xây dựng, lắp ráp với 10-12 khối.
 
+ Lắp ghép hình xây dựng với 10-12 khối.
+ Trẻ biết tết sợi đôi + Tết 2-3 sợi
 
+ Trẻ tự cài cởi cúc, buộc dây giày. + Cài, cởi cúc, xâu buộc dây giày
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Trẻ biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
- Trẻ biết 1 số thực phẩm cùng nhóm:  
+ Trẻ biết thịt, cá... có nhiều chất đạm + Nhận biết 1 số thực phẩm thông thường có nhiều chất đạm (cá, thịt…)
+ Trẻ biết rau, quả có nhiều vitamin. + Nhận biết 1 số thực phẩm thông thường có nhiều vitamin (rau, quả…)
- Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo. + Nhận biết tên 1 số món ăn hàng ngày và  dạng chế biến đơn giản của 1 số thực phẩm, món ăn: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo.
- Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng. + Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…) biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.
2. Trẻ thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
- Trẻ thực hiện được 1 số việc khi được nhắc nhở  
+ Trẻ tự rửa tay bằng xà phòng , tự rửa mặt, tự đánh răng. + Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng, tự rửa tay bằng xà phòng.
+ Tập đánh răng, rửa mặt. tự rửa mặt, tự đánh răng.
+ Trẻ tự thay quần , áo khi bị ướt , bẩn. + Tập thay quần, áo khi bị ướt bẩn. tự thay quần , áo khi bị ướt , bẩn.
- Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. + Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.
3. Trẻ có 1 số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Trẻ có 1 số hành vi tốt trong ăn uống :  
+ Trẻ mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn ,nhai kỹ. + Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn ,nhai kỹ.
+ Trẻ chấp nhận nhai rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... + Chấp nhận nhai rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau...
+ Trẻ không uống nước lã. + Không uống nước lã.
-Trẻ có 1 số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:  
+ Trẻ vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. + Luyện tập 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe, ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh thân thể (vệ sinh răng miệng…)
+ Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.
+ Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết: đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
+ Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... + Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt...
+ Trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định. + Đi vệ sinh đúng nơi qui định.
+ Trẻ bỏ rác đúng nơi qui định. + Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người, bỏ rác đúng nơi qui định.
4. Trẻ biết 1 số  nguy cơ không an toàn và phòng tránh
- Trẻ nhận ra và tránh  bàn là , bếp đang đun, phích nước nóng... là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc , nhọn. - Nhận biết những vật dụng nguy hiểm và những nơi không an toàn đến tính mạng như bàn là , bếp đang đun, phích nước nóng
+ Không nghịch các vật sắc, nhọn
- Trẻ nhận ra  những nơi như : hồ,ao , mương nước, suối, bể chứa nước... là nơi nguy hiểm, không được chơi gần - Nhận biết và phòng tránh những nơi nguy hiểm và không đến gần  như hồ,ao , mương nước, suối, bể chứa nước...
 
- Trẻ biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh được khi được nhắc nhở:  
+ Trẻ không cười trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... + Không cười trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt...
+ Trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của ngườ + không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.  
Thực vật, giao thông, nước
+ Trẻ không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. - trường Mn; bản thân; gia đình
- Trẻ nhận ra 1 số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:    
+ Trẻ biết gọi người lớn khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp : cháy, có người rơi xuống nước, ngả chảy máu. + Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ Nghề nghiệp; động vật; thực vật
+ Trẻ biết gọi người lớn giúp khi bị lạc. Nói được tên , địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. + Biết gọi người lớn giúp khi bị lạc. Nói được tên , địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. - Gia đình; nghề nghiệp
PTNT
a. Khám phá khoa học
1. Trẻ xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật , hiện tượng  
- Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng  xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: " vì sao cây lại héo?" ; "vì sao lá cây bị ướt? "... + Những thay đổi của sự vật, hiện tượng  xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: " vì sao cây lại héo?" ; "vì sao lá cây bị ướt? "... Thực vật
- Trẻ  biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn,sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. + Tên gọi các giác quan.
+ Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn,sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.
+ Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể
- Bản thân
- Thực vật
- Trẻ làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát , so sánh , dự đoán. Ví dụ : Pha màu/ đường/ muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. + Tập và làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát , so sánh , dự đoán. Ví dụ : Pha màu/ đường/ muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. Nước
- Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. + Tập quan sát và thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.  
- 10 chủ đề
- Trẻ phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 đối tượng + Tên gọi, đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi,.
+ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc.
+ phân loại đồ dùng, đò chơi theo 1-2 dấu hiệu
+ So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng đồ chơi
+ Tên gọi, đặc điểm, công dụng của 1 số PTGT và phân loại theo 1-2 dấu hiệu
- Trường MN
 
 
 
2. Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản    
- Trẻ nhận xét được 1 số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ : cho thêm đường/ muối nên nước ngọt / mặn hơn + Sự khác nhau giũa ngày và đêm
+ Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
+ Các nguồn nước trong môi trường sống
+ Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.
+ Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.
+ Nhận xét được 1 số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ : cho thêm đường/ muối nên nước ngọt / mặn hơn
- Nước
- Trẻ sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ : làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn + Tập sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ : làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn  
3. Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau    
- Trẻ nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. + Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người và môi trường.
+ So sánh được sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
+ Phân loại 1 số loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu
 
Động vật
Thực vật
 
- Trẻ thể hiện 1 số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... Như :    
+ Trẻ thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên... + Thể hiện các vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên...trong các chủ đề.  
- 10 chủ đề
+ Trẻ hát các bài hát về cây, con vật... + Hát các bài hát về cây, con vật...trong các chủ đề - Động vật; thực vật
+ Trẻ vẽ , xé , dán, nặn, ghép hình...cây cối, con vật... + Vẽ, xé , dán, nặn, ghép hình...cây cối, con vật...trong các chủ đề  
- 10 chủ đề
b. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Trẻ nhận biết số đếm, số lượng.
 
   
- Trẻ quan tâm đên chữ  số, số lượng  như thích đếm đến các vật ở xung quanh, hỏi: " Bao nhiêu?"; " là số mấy?"...
 
+ Quan tâm đên chữ  số, số lượng  như thích đếm đến các vật ở xung quanh, hỏi: " Bao nhiêu?"; " là số mấy?"... qua các chủ đề.
 
 
- 10 chủ đề
- Trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 10. + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.  
- 10 chủ đề
- Trẻ so sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ : bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. + So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ : bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.  
- 10 chủ đề
- Trẻ gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. + Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
+ Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm
 
- 10 chủ đề
- Trẻ tách 1 nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ + Tách  1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn  
- 10 chủ đề
- Trẻ sử dụng các số từ 1 đến 5 để chỉ số lượng, số thứ tự. + Sử dụng các số từ 1 đến 5 để chỉ số lượng, số thứ tự trong các chủ đề  
- 10 chủ đề
- Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. + Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.(số nhà, biển số xe…)  
- 10 chủ đề
2. Trẻ sắp xếp theo quy tắc.    
- Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại . + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc
+ Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.
 
Quê hương
Bản thân
3. Trẻ so sánh 2 đối tượng.    
- Trẻ sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh. + Đo độ dài 1 vật bằng  1 đơn vị đo
+ Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
Gia đình; nghề nghiệp
4. Trẻ nhận biết hình dạng.    
- Trẻ chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa 2 hình( tròn và tam giác, vuông và chữ nhật...). + So sánh sự khác và giống nhau của các hình: Hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật
+ Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
Thực vật; giao thông
- Trẻ sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản. + Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.  
5. Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.    
- Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác. + Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước- phía sau; phía trên – phía dưới; phía trái- phía phải) Động vật
- Trẻ mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày. + Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối. Nước
c. Khám phá xã hội 1. Trẻ nhận biết bản thân , gia đình , trường lớp mầm non và cộng đồng    
- Trẻ nói họ và tên , tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện + Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân. Bản thân
- Trẻ nói họ , tên và công việc của bố, mẹ , các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện , xem ảnh về gia đình. + Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình Gia đình
- Trẻ nói địa chỉ của gia đình mình( số nhà , đường phố/ thôn, xóm ) khi được hỏi, trò chuyện. + Địa chỉ của gia đình mình( số nhà , đường phố/ thôn, xóm ) khi được hỏi, trò chuyện.  
- Trẻ nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi , trò chuyện. + Tên, địa chỉ của trường, lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường Trường MN
- Trẻ nói tên, 1 số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. + Tên, 1 số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trường MN
- Trẻ nói tên và 1 vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. + Họ tên và 1 vài đặc điển của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường Trường MN
2. Trẻ nhận biết 1 số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.    
- Trẻ kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ ích lợi... của 1 số nghề khi được hỏi, trò chuyện. + Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương - Nghề nghiệp
3. Trẻ nhận biết 1 số lễ hội và danh lam, thắng cảnh    
- Trẻ kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ, hội. + Kể tên và nói đặc điểm của 1 số ngày lễ, hội, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước. - Quê hương
- Trẻ kể tên và nêu 1 vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương. + Đặc điểm nổi bật của 1 số di tích, danh lâm, thắng cảnh của quê hương đất nước. - Quê hương
PTNN
 
 
1.Trẻ nghe hiểu lời nói.    
- Trẻ thực hiện 2,3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ : " cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng". + Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ : " cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng". - 10 chủ đề
- Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát : rau quả, con vật, đồ gỗ...
 
+ Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm - 10 chủ đề
- Trẻ lắng nghe và trao đổi với người đối thoại + Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
+ Nghe hiểu nội dung câu tryện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
+ Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
- 10 chủ đề
2. Trẻ sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày    
- Trẻ nói rõ để người nghe có thể hiểu được. + Phát âm các tiếng có chứa các âm khó - 10 chủ đề
- Trẻ sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điểm... + Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép, các từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điểm...
+ Mô tả sự vật hiện tượng, tranh ảnh
- 10 chủ đề
- Trẻ sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định + Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép - 10 chủ đề
- Trẻ kể lại sự việc theo trình tự . + Kể lại sự việc có nhiều tình tiết - 10 chủ đề
- Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao... + Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò, vè - 10 chủ đề
- Trẻ kể chuyện có mở đầu, kết thúc. + Kể lại truyện đã được nghe  
- Trẻ bắt chước  giọng nói , điệu bộ của nhân vật trong truyện. + Đóng kịch - 10 chủ đề
- Trẻ sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp. + Trả lời và sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp.
+ Trả lời và đặt các câu hỏi “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”; “ Để làm gì?”
- 10 chủ đề
- Trẻ điều chỉnh giọng phù hợp với hoàn cảnh khi đươch nhắc nhở. + Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp - 10 chủ đề
3. Trẻ làm quen với việc đọc - viết.    
- Trẻ chọn sách để xem . + Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
+ LQ với cách đọc và viết tiếng việt
+ Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu
+ Giữ gìn bảo vệ sách
Trường Mn; Bản thân
- Trẻ mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.  + Đọc truyện qua tranh vẽ - 10 chủ đề
- Trẻ cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh" đọc" sách theo tranh minh họa ( " đọc vặt"). + Phân biệt phần mở đầu, két thúc của sách
 
 
- Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm... + Làm quen với 1 số kí hiệu thông thường  trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ…) - Trường MN
- Trẻ sử dụng ký hiệu để " viết" : tên , làm vé tàu, làm thiệp chúc mừng. + Nhận dạng 1 số chữ cái
+ Tập tô, tập đồ các nét chữ
- 10 chủ đề
PTTC-XH 1. Trẻ thể hiện ý thức về bản thân    
- Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố , tên mẹ. + Tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố , tên mẹ. Trường Mn; Bản thân; gia đình
- Trẻ nói được điều bé thích , không thích, những việc bé có thể làm được. + Sở thích, khả năng của bản thân  
2. Trẻ thể hiện sự tự tin , tự lực    
- Trẻ tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thức. + Chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích - Trường Mn
- Trẻ cố gắng hoàn thành công việc bàn giao ( trực nhật, dọn đồ chơi ) + Hoàn thành công việc bàn giao ( trực nhật, dọn đồ chơi ) trong các chủ đề - 10 chủ đề
3. Trẻ nhận biết và thể hiện xúc cảm, tình cảm tới con  người, sự vật, hiện tượng xung quanh.    
- Trẻ nhận biết cảm xúc vui , buồn, sợ hải, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. + Nhận biết 1 số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh - Bản thân
- Trẻ biết biểu lộ 1 số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên. + Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình  
- Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. + Kính yêu Bác Hồ Bác Hồ
- Trẻ thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. + Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. Bác Hồ
- Trẻ biết 1 vài cảnh đẹp. lễ hội của quê hương, đất nước. + Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. Quê hương
4. Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội của trẻ    
- Trẻ thực hiện được 1 số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ. + Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (Để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường) - Giao thông
- Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép . + Nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép
+ Phân biệt hành vi “đúng” – “sai”, “Tốt” – “Xấu”
- 10 chủ đề  
- Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói . + Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lê phép - 10 chủ đề  
- Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. + Chờ đến lượt,  hợp tác    
- Trẻ biết trao đổi , thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung( chơi, trực nhật...) + Quan tâm giúp đỡ bạn
 
- 10 chủ đề  
5. Trẻ quan tâm đến môi trường .      
- Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. + Bảo vệ, chăm sóc cây, con vật và cây cối Động vật; thực vật  
- Trẻ bỏ rác đúng nơi qui định. + giữ gìn vệ sinh môi trường    
- Trẻ không bẻ cành, ngắt hoa. + Không bẻ cành, ngắt hoa.    
- Trẻ không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng.
 
+ Tiết kiệm điện, nước Nước  
PTTM
         
1. Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình ).      
- Trẻ vui sướng, vỗ tay làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. + bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật - 10 chủ đề  
- Trẻ chú ý  nghe, tỏ ra thích thú ( hát, vỗ tay , nhún nhảy, lắc lư ) theo bài hát bản nhạc
.
+ Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát, vỗ tay , nhún nhảy, lắc lư ) theo bài hát bản nhạc. - 10 chủ đề  
- Trẻ thích thú, ngắm  nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng...) của các tác phẩm tạo hình. + ngắm  nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ( về màu sắc, hình dáng...) của các tác phẩm tạo hình. - 10 chủ đề  
2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc ( hát, vận động theo nhạc ) và hoạt động tạo hình ( vẽ, nặn , cắt , xé dán, xếp hình ) của trẻ.      
- Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ.. + Nghe các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)
+ Hát đúng giai điệu, lời ca, và  thể hiện sắc thái, tình cảm bài hát
 
- 10 chủ đề  
- Trẻ vận động n hịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát , bản nhạc với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa ) . + Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc    
- Trẻ phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. + Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm - 10 chủ đề  
- Trẻ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo
 
thành bức tranh có màu sắc và bố cục.
+ Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. - 10 chủ đề  
- Trẻ xé, cắt theo đường thẳng , đường cong... và dán thành sản phẩm có mùa sắc, bố cục. + Sử dụng kĩ năng xé, cắt theo đường thẳng , đường cong... và dán thành sản phẩm có mùa sắc, bố cục - 10 chủ đề  
- Trẻ làm lõm. dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành 1 sản phẩm có nhiều chi tiết. + Sử dụng kĩ năng làm lõm. dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành 1 sản phẩm có nhiều chi tiết.    
- Trẻ  phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dang, màu sắc khác nhau. + Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét - 10 chủ đề  
- Trẻ nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.
 
+ Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét - 10 chủ đề  
3. Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật ( âm nhạc, tạo hình ) .      
- Trẻ lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát , bản nhạc. + Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc - 10 chủ đề  
- Trẻ lựa chọn dụng cụ để gõ, đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. + Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát - 10 chủ đề  
- Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. + Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích - 10 chủ đề  
- Trẻ đặt tên cho sản phẩm tạo hình. + Nói lên ý tưởng tạo hình của mình - 10 chủ đề  
 
HIỆU TRƯỞNG ( Duyệt)                                                                                          Người lập kế hoạch
                                                                                                                                         
 
 
 Lê Thị Phương                                                                                                           Võ Thị Ánh Nguyệt
 

 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: Võ Thị Ánh Nguyệt

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin cùng chuyên mục

Thành viên

Tin mới nhất

Lịch học - Lịch công tác

Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục

Lời hay ý đẹp

Đừng phấn đấu để thành công mà hãy phấn đấu để mình có ích.

Hỗ trợ khách hàng